Bảng xếp hạng các trường đại học Nhật Bản 2019

Times Higher Education là tạp chí chuyên về giáo dục của Anh có tiếng nói và có lịch sử nhất. Nhằm tiến tới toàn cầu hóa cải cách giáo dục, vừa qua tạp chí này cùng tập đoàn Benesse đã công bố “Bảng xếp hạng các trường đại học Nhật Bản 2019”. Bảng xếp hạng này phản ánh đặc điểm và sức hấp dẫn của các trường được dựa trên bối cảnh nền giáo dục hiện tại.

Xếp hạng tổng thể

Bảng xếp hạng các trường đại học Nhật Bản 2019 có sự thay đổi nho nhỏ. Nếu năm 2018, Đại học Kyoto và Tokyo đồng hạng nhất thì năm nay ĐH Tokyo đã lùi một hạng:

  1. Đại học Kyoto
  2. Đại học Tokyo
  3. Đại học Tohoku
  4. Đại học Kyushuu
  5. Đại học Hokkaido và Đại học Nagoya
Đại học Kyoto năm nay vẫn giữ vững vị trí số 1
Đại học Kyoto năm nay vẫn giữ vững vị trí số 1

Xếp hạng chia theo lĩnh vực

  • Nguồn lực giáo dục: Đại học Tokyo
  • Chất lượng giáo dục: Đại học quốc tế Akita
  • Kết quả giáo dục: Đại học Kyoto
  • Tính quốc tế: Đại học quốc tế Akita
Akira là ngôi trường chú trọng đến vấn đề quốc tế.
Akira là ngôi trường chú trọng đến vấn đề quốc tế.

Bảng xếp hạng các trường đại học Nhật Bản 2019

Bảng xếp hạng năm nay được đánh giá dựa trên những tiêu chí sau: nguồn lực giáo dục, chất lượng giáo dục, kết quả giáo dục và tính quốc tế. Trong danh sách các trường đại học Nhật Bản được công bố, chúng tôi chỉ lấy 50 vị trí cao nhất.   

Xếp hạng tổng thể

Tên trường

Tổng thể

Nguồn lực giáo dục

Chất lượng giáo dục

Kết quả giáo dục

Tính quốc tế

1

Đại học Kyoto

82

84,4

78,8

98,4

69,8

2

Đại học Tokyo

81,9

87

79,9

97.3

63,8

3

Đại học Tohoku

80,2

82,5

80,9

95,6

63.2

4

Đại học Kyushu

79,5

76,9

77,2

96,9

73,4

5

Đại học Hokkaido

79.3

74.3

81,7

93,7

72,8

6

Đại học Nagoya

79.3

77,6

80.3

95,7

67,8

7

Viện công nghệ Tokyo

79

77,5

76,7

93,5

73,4

8

Đại học Osaka

77,9

78,8

77.1

96,6

62,4

9

Đại học Tsukuba

77,5

74.3

84,5

90,4

61,8

10

Đại học tự do quốc tế

76,7

51,4

92,4

72

100

11

Đại học quốc tế Christian

72,7

54.3

90,4

50,1

95,4

12

Đại học Hiroshima

71,8

66,7

78,2

74

69.3

13

Đại học Waseda

71,5

53.1

79,9

93,6

72,4

14

Đại học Keio

70,4

60,5

76.3

95,9

58

15

Đại học Hitotsubashi

68,5

52,4

77,8

81,4

71,8

16

Đại học Kobe

68

66,7

73,2

80

52,7

17

Đại học Sophia

67,9

45,9

83,5

66,8

83

18

Đại học Kanazawa

66,6

65,8

76.1

60,6

58,8

19

Đại học Chiba

66,4

64,6

75,2

72,9

51.2

20

Đại học Ngoại ngữ Tokyo

65,9

44,9

80.1

66.3

80,2

21

Đại học Công nghệ Nagaoka

65,6

58,7

69,7

64,2

72,2

22

Đại học Nông nghiệp và Công nghệ Tokyo

65,5

70,1

64,9

71,8

53.3

23

Đại học Y và Nha khoa Tokyo

65,4

84,9

61,5

27,6

68,5

24

Đại học Okayama

64,4

62

71.3

62,8

59,3

25

Đại học Ochanomizu

64,2

64,7

76

50,9

56.1

26

Đại học Aizu

64.1

61,6

76,4

31.8

75,8

27

Đại học Ritsumeikan Châu Á Thái Bình Dương

63,7

34,5

82,8

52.3

94

28

Đại học quốc gia Yokohama

63,4

55,3

71,6

73,6

56,7

29

Đại học Công nghệ Toyohashi

63.1

67,5

62

53.3

65

30

Đại học thành phố Yokohama

62,9

70,1

66,9

57,6

48,8

31

Học viện công nghệ Kyoto

62,4

61,2

63,5

64,6

61.1

32

Đại học Khoa học và Công nghệ biển Tokyo

62

62,9

67.1

58,2

56,2

33

Đại học Ritsumeikan

61,7

42,5

77,9

65,8

66,9

34

Đại học Ngoại ngữ Kanda

61.3

36,6

82,8

54,4

76,6

35

Đại học Doshisha

60,4

42,4

77,5

66

60,8

36

Đại học Khoa học Tokyo

60.3

55,5

77,4

71,6

-

37

Đại học Kwansei Gakuin

60

41.3

78.3

60,2

64.3

38

Đại học thành phố Osaka

59,9

66.1

64

66,8

37,8

39

Đại học thủ đô Tokyo Tokyo

59,7

59,2

69

61,4

45.3

40

Đại học Nagasaki

59,6

61,7

69,2

53,5

46,4

41

Đại học Rikkyo

59,4

39.3

79,6

59

63,4

42

Viện công nghệ Toyoda

59,4

72,6

57,8

47.3

49

43

Đại học điện tử

58,7

64,4

59,7

62,6

44,5

44

Viện công nghệ Shibaura

58,6

49

71,2

57,8

56,7

45

Đại học Niigata

58,4

59,2

70,1

56,5

40,8

46

Đại học Phụ nữ Fukuoka

58

51,9

74,2

-

80.3

47

Đại học Shinshu

58

60,8

66,9

62

36,6

48

Đại học Akita

57.3

58.3

61,7

59,8

46,7

49

Đại học Gakushuin

57.3

43,9

70,4

56,6

61

50

Đại học tỉnh Osaka

57.3

62,7

58,4

66.1

39,4

Trên đây là thông tin về bảng xếp hạng các trường đại học Nhật Bản 2019, đây cũng là những ngôi trường đáng theo học nhất cho học sinh, sinh viên khi chọn du học Nhật Bản. Chúc bạn sớm lựa chọn được ngôi trường phù hợp cho mình!